GIỚI THIỆU
Raphinha, 29 tuổi, là tiền vệ người Brazil đang thi đấu cho FC Barcelona tại La Liga. Anh mang áo số 11, cao 176 cm, thuận chân trái. Ở cấp đội tuyển, Raphinha đã có 43 lần ra sân cho Brazil và ghi 11 bàn. Nguồn dữ liệu định giá anh ở mức 63.000.000 €.
THỐNG KÊ MÙA GIẢI
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
TẤN CÔNG
Ghi bàn, dứt điểm và hiệu quả trước khung thành
CHUYỀN & TẠO CƠ HỘI
Phân phối bóng và những pha dọn cỗ cho đồng đội
CẦM BÓNG
Giữ bóng, đi bóng và đưa bóng lên phía trước
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
TẤN CÔNG
Ghi bàn, dứt điểm và hiệu quả trước khung thành
CHUYỀN & TẠO CƠ HỘI
Phân phối bóng và những pha dọn cỗ cho đồng đội
CẦM BÓNG
Giữ bóng, đi bóng và đưa bóng lên phía trước
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
TẤN CÔNG
Ghi bàn, dứt điểm và hiệu quả trước khung thành
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
Cộng từ các trận đã có dữ liệu — tổng thực tế có thể cao hơn.
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
TẤN CÔNG
Ghi bàn, dứt điểm và hiệu quả trước khung thành
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
Cộng từ các trận đã có dữ liệu — tổng thực tế có thể cao hơn.
TRẬN ĐẤU GẦN ĐÂY
| NGÀY | TRẬN ĐẤU | TỈ SỐ | PHÚT | BÀN | KT | RATING |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 |
Paris Saint-Germain |
4 - 2 | 60' | 0 | 0 | |
| 17/10/2026 |
Real Betis |
2 - 5 | 20' | 0 | 0 | |
| 20/09/2026 |
Sevilla |
1 - 3 | 77' | 3 | 0 | |
| 17/09/2026 |
FC Barcelona |
7 - 2 | 69' | 3 | 0 | |
| 13/09/2026 |
Levante UD |
2 - 4 | 90' | 0 | 2 | |
| 09/09/2026 |
FC Barcelona |
5 - 1 | 71' | 2 | 0 | |
| 06/09/2026 |
Valencia |
0 - 5 | 90' | 1 | 0 | |
| 01/09/2026 |
FC Barcelona |
5 - 2 | 86' | 2 | 0 | |
| 28/08/2026 |
FC Barcelona |
2 - 0 | 63' | 1 | 0 | |
| 24/08/2026 |
Elche |
0 - 5 | 80' | 2 | 1 |
CHUYỂN NHƯỢNG
| NGÀY | TỪ | ĐẾN | PHÍ |
|---|---|---|---|
| 13/07/2022 | 58.000.000 € | ||
| 13/07/2022 | 58.000.000 € | ||
| 05/10/2020 | 18.600.000 € | ||
| 02/09/2019 | 21.000.000 € | ||
| 01/07/2018 | 6.500.000 € | ||
| 01/07/2016 | Không phí | ||
| 01/02/2016 | — | 600.000 € |