GIỚI THIỆU
Denis Zakaria, 29 tuổi, là tiền vệ trung tâm người Thuỵ Sĩ đang thi đấu cho AS Monaco tại Ligue 1. Anh mang áo số 6, cao 191 cm, thuận chân phải. Ở cấp đội tuyển, Denis Zakaria đã có 73 lần ra sân cho Thuỵ Sĩ. Nguồn dữ liệu định giá anh ở mức 26.000.000 €.
THỐNG KÊ MÙA GIẢI
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
7
Số trận
7
Đá chính
553'
Số phút
Điểm trung bình
379
Chạm bóng
TẤN CÔNG
Ghi bàn, dứt điểm và hiệu quả trước khung thành
0
Bàn thắng
0
Kiến tạo
6
Cú sút
4
Sút trúng đích
0
Bỏ lỡ cơ hội lớn
0.00
Bàn / trận
0
Tham gia bàn thắng
CHUYỀN & TẠO CƠ HỘI
Phân phối bóng và những pha dọn cỗ cho đồng đội
297
Đường chuyền
91.6%
Chuyền chính xác
1
Cơ hội tạo ra
0
Cơ hội lớn tạo ra
0.14
xA
0
Tạt chính xác
0%
Tỷ lệ tạt
6
Bóng dài chính xác
60%
Tỷ lệ bóng dài
CẦM BÓNG
Giữ bóng, đi bóng và đưa bóng lên phía trước
9
Rê bóng
5
Rê bóng thành công
203
Tiến bóng
20
Thu hồi bóng
41
Mất bóng
3
Bị phạm lỗi
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
20
Tranh chấp thắng
10
Tắc bóng
7
Tắc bóng thành công
7
Cắt bóng
9
Chặn bóng
9
Phạm lỗi
2
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
5
Số trận
5
Đá chính
—
Số phút
Điểm trung bình
TẤN CÔNG
Ghi bàn, dứt điểm và hiệu quả trước khung thành
—
Bàn thắng
—
Kiến tạo
—
Bàn / trận
—
Tham gia bàn thắng
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
—
Thẻ vàng
—
Thẻ đỏ
Cộng từ các trận đã có dữ liệu — tổng thực tế có thể cao hơn.
TRẬN ĐẤU GẦN ĐÂY
| NGÀY | TRẬN ĐẤU | TỈ SỐ | PHÚT | BÀN | KT | RATING |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 |
Lorient |
1 - 0 | 66' | 0 | 0 | |
| 11/10/2026 |
AS Monaco |
2 - 2 | 51' | 0 | 0 | |
| 19/09/2026 |
AS Monaco |
2 - 1 | 76' | 0 | 0 | |
| 12/09/2026 |
RC Strasbourg |
1 - 1 | 90' | 0 | 0 | |
| 05/09/2026 |
Paris Saint-Germain |
1 - 2 | 90' | 0 | 0 | |
| 31/08/2026 |
AS Monaco |
2 - 0 | 90' | 0 | 0 | |
| 23/08/2026 |
Le Havre |
0 - 1 | 90' | 0 | 0 |
CHUYỂN NHƯỢNG
| NGÀY | TỪ | ĐẾN | PHÍ |
|---|---|---|---|
| 14/08/2023 | 20.000.000 € | ||
| 30/06/2023 | Không phí | ||
| 01/09/2022 | Không phí | ||
| 31/01/2022 | 11.350.000 € | ||
| 01/07/2017 | 12.000.000 € | ||
| 01/07/2015 | 400.000 € | ||
| 01/01/2015 | Không phí |