GIỚI THIỆU
Daniel Peretz, 26 tuổi, là thủ môn người Israel đang thi đấu cho Southampton. Anh mang áo số 1, cao 190 cm, thuận chân phải. Ở cấp đội tuyển, Daniel Peretz đã có 17 lần ra sân cho Israel. Nguồn dữ liệu định giá anh ở mức 3.900.000 €.
THỐNG KÊ MÙA GIẢI
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
CHUYỀN & TẠO CƠ HỘI
Phân phối bóng và những pha dọn cỗ cho đồng đội
CẦM BÓNG
Giữ bóng, đi bóng và đưa bóng lên phía trước
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
THỦ MÔN
Chỉ hiện với cầu thủ có số liệu bắt gôn trong mùa
Cộng từ các trận đã có dữ liệu — tổng thực tế có thể cao hơn.
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
CHUYỀN & TẠO CƠ HỘI
Phân phối bóng và những pha dọn cỗ cho đồng đội
CẦM BÓNG
Giữ bóng, đi bóng và đưa bóng lên phía trước
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
THỦ MÔN
Chỉ hiện với cầu thủ có số liệu bắt gôn trong mùa
Cộng từ các trận đã có dữ liệu — tổng thực tế có thể cao hơn.
TỔNG QUAN
Thời gian thi đấu và hiệu suất tổng thể
CHUYỀN & TẠO CƠ HỘI
Phân phối bóng và những pha dọn cỗ cho đồng đội
CẦM BÓNG
Giữ bóng, đi bóng và đưa bóng lên phía trước
PHÒNG NGỰ & KỶ LUẬT
Tranh chấp, ngăn chặn và các chỉ số kỷ luật
Cộng từ các trận đã có dữ liệu — tổng thực tế có thể cao hơn.
TRẬN ĐẤU GẦN ĐÂY
| NGÀY | TRẬN ĐẤU | TỈ SỐ | PHÚT | BÀN | KT | RATING |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/10/2025 |
Hamburger SV |
0 - 1 | 0' | 0 | 0 | — |
| 18/10/2025 |
RB Leipzig |
2 - 1 | 0' | 0 | 0 | — |
| 30/08/2025 |
Hamburger SV |
0 - 2 | 0' | 0 | 0 | — |
| 03/05/2025 |
RB Leipzig |
3 - 3 | 0' | 0 | 0 | — |
| 19/04/2025 |
1. FC Heidenheim |
0 - 4 | 0' | 0 | 0 | — |
| 21/12/2024 |
FC Bayern München |
5 - 1 | 90' | 0 | 0 | |
| 07/12/2024 |
FC Bayern München |
4 - 2 | 90' | 0 | 0 | |
| 27/11/2024 |
FC Bayern München |
1 - 0 | 0' | 0 | 0 | — |
| 23/11/2024 |
FC Bayern München |
3 - 0 | 0' | 0 | 0 | — |
| 09/11/2024 |
FC St. Pauli |
0 - 1 | 0' | 0 | 0 | — |
CHUYỂN NHƯỢNG
| NGÀY | TỪ | ĐẾN | PHÍ |
|---|---|---|---|
| 01/07/2026 | 8.000.000 € | ||
| 30/06/2026 | Không phí | ||
| 08/01/2026 | Không phí | ||
| 07/01/2026 | Không phí | ||
| 21/07/2025 | Không phí | ||
| 25/08/2023 | 5.000.000 € | ||
| 31/07/2020 | — | Không phí | |
| 01/08/2019 | — | Không phí | |
| 01/07/2019 | Không phí |